TanroDictionary Sổ từ

pacifying

/pˈæsɪfˌaɪɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pacify.động từ

Ví dụ

  1. He is pacifying the baby with a song.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép