TanroDictionary Sổ từ

pacing

/ˈpeɪsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pace.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He will pacing the files later.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép