Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pace.động từ
Tiếng Nhật
- 続きつづきphần tiếp theo
Ví dụ
-
He will pacing the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpeɪsɪŋ/
He will pacing the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép