TanroDictionary Sổ từ

package-store

/ˈpækɪdʒˈstɔr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môn bài bán rượu chai.danh từ
  2. cửa hàng bán rượu chai (không được uống tại chỗ).danh từ

Ví dụ

  1. He bought soda at the package-store.

  2. This package-store sells drinks to take home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép