Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của packageđộng từ
- Được đóng gói.tính từ
Ví dụ
-
We packaged the books for delivery.
-
The cookies were packaged for sale.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép