Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của package.động từ
- Bao bì.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was packaging the gifts for the event.
-
The packaging was simple and easy to open.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép