TanroDictionary Sổ từ

packaging

/ˈpækɪdʒɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của package.động từ
  2. Bao bì.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was packaging the gifts for the event.

  2. The packaging was simple and easy to open.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép