Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của packđộng từ
- Nhồi nhét.tính từ
- Đầu tràn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She packed her bag before the trip.
-
It was an action packed movie for kids.
-
The packed room was hard to enter.
-
an action packed story
một câu chuyện nhồi nhét hành động
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép