TanroDictionary Sổ từ

packed

/pækt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của packđộng từ
  2. Nhồi nhét.tính từ
  3. Đầu tràn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She packed her bag before the trip.

  2. It was an action packed movie for kids.

  3. The packed room was hard to enter.

  4. an action packed story

    một câu chuyện nhồi nhét hành động

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép