TanroDictionary Sổ từ

packer

/ˈpækə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người gói hàng; máy gói hàng.danh từ
  2. Người đóng đồ hộp.danh từ
  3. Người khuân vác; người tải hàng bằng sức vật thồ.danh từ

Ví dụ

  1. The packer sealed the boxes before shipping.

  2. The packer filled cans with soup all day.

  3. A packer carried the supplies up the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép