Nghĩa tiếng Việt
- Người gói hàng; máy gói hàng.danh từ
- Người đóng đồ hộp.danh từ
- Người khuân vác; người tải hàng bằng sức vật thồ.danh từ
Ví dụ
-
The packer sealed the boxes before shipping.
-
The packer filled cans with soup all day.
-
A packer carried the supplies up the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép