Nghĩa tiếng Việt
- Gói nhỏ.danh từ
- Tàu chở thư ((cũng) packet boat).danh từ
- Món tiền được cuộc; món tiền thua cuộc (đánh cuộc, đánh đổ... ).danh từ
- Viên đạn.danh từ
Ví dụ
-
I bought a small packet of seeds at the market.
-
The packet crossed the bay at noon.
-
He lost a packet on the card game.
-
He tried to catch a packet with his quick hands.
-
a packet of cigarettes
gói thuốc lá
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép