TanroDictionary Sổ từ

packet

/ˈpækɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gói nhỏ.danh từ
  2. Tàu chở thư ((cũng) packet boat).danh từ
  3. Món tiền được cuộc; món tiền thua cuộc (đánh cuộc, đánh đổ... ).danh từ
  4. Viên đạn.danh từ

Ví dụ

  1. I bought a small packet of seeds at the market.

  2. The packet crossed the bay at noon.

  3. He lost a packet on the card game.

  4. He tried to catch a packet with his quick hands.

  5. a packet of cigarettes

    gói thuốc lá

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép