Nghĩa tiếng Việt
- Cái móc để giữ hàng.danh từ
Ví dụ
-
The packing-hook held the crate steady.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpækinˈhʊk/
The packing-hook held the crate steady.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép