Nghĩa tiếng Việt
- Vải gói hàng.danh từ
- Vải ướt (để) làm khăn đắp, vải ướt (để) làm mền cuốn.danh từ
Ví dụ
-
Wrap the vase in a packing-sheet.
-
She used a wet packing-sheet for the injury.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép