Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ khâu bao bì.danh từ
- Dây gói hàng.danh từ
Ví dụ
-
She tied the box with strong packthread.
-
Use packthread to hold the parcel closed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép