Nghĩa tiếng Việt
- Hiệp ước, công ước.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They signed a pact to share the land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pækt/
They signed a pact to share the land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép