TanroDictionary Sổ từ

padded

/ˈpæddəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của padđộng từ
  2. Bịt, độn (bông).tính từ

Ví dụ

  1. She padded the chair for comfort.

  2. The padded jacket felt warm and soft.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép