Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của padđộng từ
- Bịt, độn (bông).tính từ
Ví dụ
-
She padded the chair for comfort.
-
The padded jacket felt warm and soft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép