TanroDictionary Sổ từ

paddocking

/ˈpædəkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi thích hợp làm bãi rào chăn ngựa.danh từ

Ví dụ

  1. The field was perfect for paddocking horses.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép