Nghĩa tiếng Việt
- Nơi thích hợp làm bãi rào chăn ngựa.danh từ
Ví dụ
-
The field was perfect for paddocking horses.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpædəkɪŋ/
The field was perfect for paddocking horses.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép