Nghĩa tiếng Việt
- Thức ăn để đi đường.danh từ
Ví dụ
-
We packed padkos for the long road trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpʌtkɒs/
We packed padkos for the long road trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép