Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của padlockđộng từ
Ví dụ
-
He padlocked the gate before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈædlɒkt/
He padlocked the gate before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép