Nghĩa tiếng Việt
- Giáo sĩ (trong quân đội).danh từ
Tiếng Nhật
- 神父しんぷlinh mục (Công giáo)
Ví dụ
-
The padre visited the soldiers each week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑːdreɪ/
The padre visited the soldiers each week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép