TanroDictionary Sổ từ

padre

/ˈpɑːdreɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo sĩ (trong quân đội).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The padre visited the soldiers each week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép