Nghĩa tiếng Việt
- Đá đệm giàn; đá kê.danh từ
Ví dụ
-
Place the beam on a strong padstone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpædˌstəʊn/
Place the beam on a strong padstone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép