TanroDictionary Sổ từ

padstone

/ˈpædˌstəʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá đệm giàn; đá kê.danh từ

Ví dụ

  1. Place the beam on a strong padstone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép