Nghĩa tiếng Việt
- Bác sĩ khoa trẻ em.danh từ
Ví dụ
-
The paediatrist checked the child's cough.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpiːdiːətrɪst/
The paediatrist checked the child's cough.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép