TanroDictionary Sổ từ

paedology

/ˌpedəˈlɑːdʒi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môn tâm lý trẻ em, nhi đồng học ((cũng) pedology).danh từ

Ví dụ

  1. The paedology was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép