TanroDictionary Sổ từ

paedomorphism

/ˌpeɪdəˈmɔːrfɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng người lớn còn giữ những đặc tính trẻ con.danh từ

Ví dụ

  1. His paedomorphism showed in his childish jokes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép