TanroDictionary Sổ từ

paeony

/pəˈjɑːni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây mẫu đơn.danh từ
  2. Hoa mẫu đơn.danh từ

Ví dụ

  1. A pink paeony bloomed beside the gate.

  2. She picked a paeony for the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép