TanroDictionary Sổ từ

paganise

/ˈpeɪɡənaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho theo tà giáo; làm cho theo đạo nhiều thần.động từ
  2. Theo tà giáo, theo đạo nhiều thần.động từ

Ví dụ

  1. They tried to paganise the festival traditions.

  2. The group was once paganise in its beliefs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép