Nghĩa tiếng Việt
- Tà giáo, đạo nhiều thần.danh từ
Tiếng Nhật
- 異端いたんdị giáo, tà thuyết, kẻ ngoài lề
Ví dụ
-
Paganism was common in the ancient village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpeɪɡənɪzəm/
Paganism was common in the ancient village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép