TanroDictionary Sổ từ

paganism

/ˈpeɪɡənɪzəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tà giáo, đạo nhiều thần.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Paganism was common in the ancient village.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép