Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh lộng lẫy.danh từ
- Cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch.danh từ
Ví dụ
-
The wedding had great pageantry and color.
-
The event was full of pageantry and noise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép