Nghĩa tiếng Việt
- Căn phòng của các tiểu đồng, thị đồng.danh từ
Ví dụ
-
The old pagedom held the children uniforms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpædʒəˌdɑːm/
The old pagedom held the children uniforms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép