TanroDictionary Sổ từ

pagehood

/ˈpædʒˌhʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân phận tiểu đồng, thân phận em nhỏ phục vụ (ở khách sạn, rạp hát... ).danh từ

Ví dụ

  1. His pagehood ended after two years at court.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép