Nghĩa tiếng Việt
- Thân phận tiểu đồng, thân phận em nhỏ phục vụ (ở khách sạn, rạp hát... ).danh từ
Ví dụ
-
His pagehood ended after two years at court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpædʒˌhʊd/
His pagehood ended after two years at court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép