Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với beeper: Máy bíp, máy điện liên (liên lạc báo có điện thoại), máy nhắn tindanh từ
Tiếng Nhật
- ポケットベルmáy nhắn tin
Ví dụ
-
Her pager beeped during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép