TanroDictionary Sổ từ

pager

/ˈpeɪdʒə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với beeper: Máy bíp, máy điện liên (liên lạc báo có điện thoại), máy nhắn tindanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her pager beeped during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép