TanroDictionary Sổ từ

pageship

/ˈpædʒəˌʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân phận tiểu đồng, thân phận em nhỏ phục vụ (ở khách sạn, rạp hát... ).danh từ

Ví dụ

  1. His pageship at the hotel taught him manners.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép