Nghĩa tiếng Việt
- Trang sách; theo từng trang.tính từ
Ví dụ
-
She made paginal notes in the book's margin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpædʒənəl/
She made paginal notes in the book's margin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép