Nghĩa tiếng Việt
- Máy đánh số trang.danh từ
Ví dụ
-
The paging-machine printed every page quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpeɪdʒinməˈʃin/
The paging-machine printed every page quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép