TanroDictionary Sổ từ

pah

/pɑː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hừ!, chà!O

Ví dụ

  1. Pah, I spilled my tea again!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép