TanroDictionary Sổ từ

paid-up

/ˈpeɪdˈəp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đã trả tiền thù lao cần thiết (để trở thành thành viên của tổ chức).tính từ

Ví dụ

  1. Only paid-up members can vote at the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép