Nghĩa tiếng Việt
- Đã trả tiền thù lao cần thiết (để trở thành thành viên của tổ chức).tính từ
Ví dụ
-
Only paid-up members can vote at the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpeɪdˈəp/
Only paid-up members can vote at the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép