TanroDictionary Sổ từ

pained

/peɪnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của painđộng từ
  2. Đau đớn, đau khổ, phiền lòng.tính từ

Ví dụ

  1. The sound pained him more than he showed.

  2. He had a pained look on his face.

  3. to look pained

    trông có vẻ đau đớn, trông có vẻ đau khổ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép