Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau đớn, sự đau khổ; sự gây ra đau đớn, sự làm đau khổ.danh từ
- Sự buồn phiền, sự bối rối.danh từ
- Sự khó khăn.danh từ
Ví dụ
-
The painfulness of the cut made him wince.
-
She felt the painfulness of the bad news.
-
The painfulness of the task slowed us down.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép