Nghĩa tiếng Việt
- Sự không đau đớn, sự không buồn đau.danh từ
Ví dụ
-
Her painlessness made the visit much easier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpeɪnləsnəs/
Her painlessness made the visit much easier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép