TanroDictionary Sổ từ

painstaker

/ˈpeɪnˌsteɪkə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lao khổ, người chăm chỉ.danh từ

Ví dụ

  1. She is a painstaker who checks every detail.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép