TanroDictionary Sổ từ

painstaking

/ˈpeɪnzteɪkɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chịu khó, cần cù; cẩn thận.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her painstaking work made every line neat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép