Nghĩa tiếng Việt
- Chịu khó, cần cù; cẩn thận.tính từ
Tiếng Nhật
- 丹念たんねんtỉ mỉ, cẩn thận, kỹ lưỡng, công phu
Ví dụ
-
Her painstaking work made every line neat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpeɪnzteɪkɪŋ/
Her painstaking work made every line neat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép