Nghĩa tiếng Việt
- Hộp thuốc màu, hộp thuốc vẽ.danh từ
Ví dụ
-
She opened a bright paintbox after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpeɪntbɒks/
She opened a bright paintbox after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép