Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của paintđộng từ
Tiếng Nhật
- 絵の具えのぐmàu vẽ, thuốc màu
Ví dụ
-
He paints small signs for shops.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/peɪnts/
He paints small signs for shops.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép