TanroDictionary Sổ từ

painty

/pˈeɪnti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sơn, (thuộc) màu, (thuộc) thuốc vẽ.tính từ
  2. Đậm màu quá (bức vẽ).tính từ

Ví dụ

  1. The room had a very distinct and painty smell.

  2. The painting is too painti for my room.

  3. painty smell

    mùi sơn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép