Nghĩa tiếng Việt
- Sơn, (thuộc) màu, (thuộc) thuốc vẽ.tính từ
- Đậm màu quá (bức vẽ).tính từ
Ví dụ
-
The room had a very distinct and painty smell.
-
The painting is too painti for my room.
-
painty smell
mùi sơn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép