TanroDictionary Sổ từ

pair off with

/pˈeər ˈɒf wɪð/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghép cặp với ai đó.động từ

Ví dụ

  1. I paired off with Trish for the test.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép