TanroDictionary Sổ từ

pair up

/pˈeər ˈʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghép thành một cặp.động từ

Ví dụ

  1. We should pair up to finish this project faster.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép