Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pair.động từ
Tiếng Nhật
- 組み合わせくみあわせsự kết hợp, bộ
- 顔合わせかおあわせbuổi gặp mặt, ra mắt
Ví dụ
-
She is pairing socks before laundry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép