TanroDictionary Sổ từ

paisley

/ˈpeɪzli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hoạ tiết là những đường cong hình cánh hoa.tính từ

Ví dụ

  1. She wore a paisley scarf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép