Nghĩa tiếng Việt
- Một quốc gia của Nam Á. Tên chính thức: Cộng hòa Hồi giáo Pakistan. Thủ đô: Islamabad.danh từ
Tiếng Nhật
- 巴基斯担パキスタンPakistan
Ví dụ
-
pakistan has busy cities and strong traditions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép