TanroDictionary Sổ từ

pakistan

/ˈpækəˌstaːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một quốc gia của Nam Á. Tên chính thức: Cộng hòa Hồi giáo Pakistan. Thủ đô: Islamabad.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. pakistan has busy cities and strong traditions.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép