Nghĩa tiếng Việt
- Lạc hầu (triều vua Sác-lơ-ma-nhơ).danh từ
- Hiệp sĩ.danh từ
- Người bênh vực, người đấu tranh (cho chính nghĩa... ).danh từ
Ví dụ
-
The old paladin served the king bravely.
-
The paladin rode through the town at dawn.
-
She became a paladin for fair treatment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép