TanroDictionary Sổ từ

palaeocene

/ˈpeɪˌleɪʒən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc thời kỳ đầu tiên của kỷ nguyên thứ ba.tính từ

Ví dụ

  1. The palaeocene rocks were found near the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép