Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc thời kỳ đầu tiên của kỷ nguyên thứ ba.tính từ
Ví dụ
-
The palaeocene rocks were found near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpeɪˌleɪʒən/
The palaeocene rocks were found near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép