TanroDictionary Sổ từ

palaeogenetic

/ˌpæliːəˈdʒentɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phát sinh tính cổ, phát sinh tính tổ tiên.tính từ

Ví dụ

  1. The trait shows a palaeogenetic pattern.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép