Nghĩa tiếng Việt
- Phát sinh tính cổ, phát sinh tính tổ tiên.tính từ
Ví dụ
-
The trait shows a palaeogenetic pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpæliːəˈdʒentɪk/
The trait shows a palaeogenetic pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép