Nghĩa tiếng Việt
- Cổ địa lý học.danh từ
Ví dụ
-
He wrote a paper on palaeogeographi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpæləˈdʒɔːəlɪfi/
He wrote a paper on palaeogeographi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép